cởi mở

Học thuật
Thân thiện
cởi mở

Hai người bạn trò chuyện rất cởi mở trên băng ghế công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bày tỏ tâm tình, suy nghĩ một cách dễ dàng, tự nhiên chân thành: Hành động mở lòng, chia sẻ những điều thầm kín, riêng tư một cách không giấu giếm.
  2. Tính từ:
    • tính cách dễ dàng chia sẻ, dễ tiếp xúc thân thiện: Chỉ phẩm chất của một người luôn sẵn sàng để người khác hiểu biết về mình, không khép kín hay đề phòng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau buổi trò chuyện, ấy đã cởi mở hết nỗi lòng với tôi. (Sau buổi trò chuyện, ấy đã mở lòng chia sẻ hết tâm sự với tôi.)
    • Anh ấy cần một người bạn để cởi mở tâm sự. (Anh ấy cần một người bạn để giãi bày tâm sự.)
  • Tính từ:
    • giáo chủ nhiệm rất cởi mở gần gũi với học sinh. ( giáo chủ nhiệm rất dễ gần thân thiện với học sinh.)
    • Phong cách lãnh đạo cởi mở tạo ra môi trường làm việc thoải mái. (Phong cách lãnh đạo dễ tiếp thu ý kiến tạo ra môi trường làm việc thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cởi mở lòng mình": Mở rộng tấm lòng, chân thành đón nhận hoặc chia sẻ.
    • Trong tình yêu, điều quan trọng biết cởi mở lòng mình. (Trong tình yêu, điều quan trọng biết mở rộng tấm lòng.)
  • "tinh thần cởi mở": Thái độ sẵn sàng tiếp thu cái mới, ý kiến khác biệt không thành kiến.
    • Chúng ta cần tinh thần cởi mở khi tiếp nhận các nền văn hóa khác. (Chúng ta cần thái độ sẵn sàng học hỏi khi tiếp nhận các nền văn hóa khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Cởi (động từ): Tháo ra, mở ra (thường dùng cho quần áo, nút thắt). Nghĩa gốc tạo nên hình ảnh "mở ra" cho từ "cởi mở".
    • Cởi áo khoác, cởi giày.
  • Mở (động từ): Làm cho thông thoáng, không đóng kín. Nghĩa gốc tạo nên hình ảnh "mở ra" cho từ "cởi mở".
    • Mở cửa, mở lòng.
  • Thẳng thắn (tính từ): Nói toạc ra sự thật, không quanh co. Khác với "cởi mở" ở chỗ nhấn mạnh sự trực tiếp, đôi khi có thể gây phật ý.
  • Chân thành (tính từ): Thành thật từ trong lòng. "Cởi mở" thường hàm ý hành động chia sẻ đi kèm sự chân thành này.
Từ đồng nghĩa
  • Bộc trực: Nói thẳng ra điều mình nghĩ.
  • Phóng khoáng: Rộng rãi, thoải mái trong cách nghĩ, cách sống.
  • Hồn nhiên: Tự nhiên, vô tư, không tính toán.
Từ trái nghĩa
  • Khép kín: Thu mình, không muốn giao tiếp hay chia sẻ.
  • Dè dặt: Thận trọng, giữ ý, không dám bộc lộ hết.
  • Kín đáo: Giữ gìn, không để lộ ra ngoài những điều riêng tư.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cởi mở tấc lòng: (Thành ngữ) Mở hết tấm lòng, chia sẻ hết những suy nghĩ chân tình nhất.
    • Hai người bạn tri kỷ cởi mở tấc lòng với nhau. (Hai người bạn tri kỷ mở hết tấm lòng với nhau.)
  • Sống cởi mở: Lối sống hòa đồng, dễ gần chân thành với mọi người.
    • Ông ấy sống cởi mở nên được nhiều người quý mến. (Ông ấy sống hòa đồng nên được nhiều người quý mến.)
cởi mở

Hai người bạn trò chuyện rất cởi mở trên băng ghế công viên.

  1. đg. 1 Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng hồn nhiên. Cởi mở nỗi lòng cho nhau. Tâm tình đã được cởi mở. 2 (hoặc t.). Dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình. Tính tình cởi mở. Trò chuyện rất cởi mở. Sống cởi mở với mọi người.